Máy đo áp suất thẩm thấu Osmomate 3000
(Automatic Cryoscopic Osmometer OSMOMAT 3000)
REF: Osmomat 3000
Hãng: Gonotec- Đức
Ứng dụng:
Y học tổng quát
- Thường quy và nghiên cứu
- Y học pháp y
- Kính hiển vi điện tử
- Sinh lý học
- Phòng xét nghiệm lâm sàng
- Phòng xét nghiệm chăm sóc đặc biệt
- Nhi khoa
- Phụ khoa
- Thụ tinh trong ống nghiệm
- Tiết niệu
- Thận học
- Thẩm phân máu/Lọc máu
- Thú y
- Thực vật học
- Dược phẩm
- Phòng khám
Nguyên lý hoạt động của máy:
Độ thẩm thấu tổng của dung dịch nước được xác định bằng các phép đo so sánh điểm đóng băng của nước tinh khiết và dung dịch. Trong khi nước có điểm đóng băng là 0 °C, dung dịch có nồng độ muối là 1 Osmol/kg có điểm đóng băng là -1,858 °C
Đặc tính kỹ thuật:
Máy có thể được điều khiển dễ dàng qua màn hình cảm ứng
Chọn hiệu chuẩn 2 hoặc 3 điểm
Dữ liệu có thể được chuyển sang máy tính thông qua cổng RS232 hoặc cổng USB
Có thể chọn lựa thêm chế độ đọc dữ liệu bằng barcode
Màn hình cảm ứng 5.7 inch
Khởi động quá trình đóng băng: Dùng đầu kim thép không gỉ phủ tinh thể băng, được điều chỉnh tự động
Quá trình làm lạnh: hai hệ thống làm lạnh bằng Petier riêng biệt, quá trình tản nhiệt bằng khí
- Thu thập dữ liệu mẫu thông qua đầu đọc mã vạch tùy chọn.
- Thiết kế chắc chắn của thiết bị đo lường giúp OSMOMAT 3000 dễ xử lý và bảo trì.
- Lựa chọn ngôn ngữ: Tiếng Đức/Tiếng Anh.
- Hiệu chuẩn tự động bằng cách sử dụng các tiêu chuẩn hiệu chuẩn Gonotec.
Hạ nhiệt: Điều chỉnh nhiệt độ điện tử, độ lệch ≤ ±0,1 oC.
Thể tích mẫu: ≤ 50 µl (đơn mẫu).
Thời gian đo: 1 phút.
Độ phân giải: 1 mOsmol/kg H2O
Đơn vị đo: mOsmol/kg H2O.
Dải đo: 0 – ≥3000 mOsmol/kg H2O.
Độ lặp lại: ≤± 2 đơn vị (trong phạm vi từ 0 -400 mOsmol/kg H2O).
≤ ±0.5 % (trong phạm vi từ 400 -1500 mOsmol/kg H2O).
≤ ±1.0 % (trong phạm vi từ 1500 -3000 mOsmol/kg H2O).
Độ tuyến tính: ≤ ±1.0 % trong dải đã hiệu chuẩn.
Cổng ra: RS-232, USB
Nhiệt độ hoạt động: 10 – 35 oC
Nguồn điện: 100 – 240 V, 50/60 Hz, 80 VA
Kích thước: 220 x 205 x 360 mm
Trọng lượng: 6.4 Kg
Cung cấp thiết bi bao gồm:
Máy chính/main machine
Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy:
Pipette nhựa/pasteur pipette
Cáp kết nối cổng RS 232/RS232-cable
Cáp kết nối USB/USB cable
Dây nguồn/ mains cable
Cầu chì 1.6A, 1500A/250V AC/ Fuse 1.6A, 1500A/250V AC
Công cụ điều chỉnh/adjustment tool
Dụng cụ mở ống/ampoule opener
“Ống chất chuẩn 300 mOsmol/kg: 1ml/vial,
10vial/hộp
10 ampoules of calibration standard 300 mOsmol/kg, NaCl/H20, “
“Chất thử thí nghiệm (Calibretion Standard 850 mOsmol/kg) 1ml/1vial, 10 vial/hộp
10 ampoules of calibration standard 850 mOsmol/kg, NaCl/H20, “
“Cóng đo (Measuring vessels), 100 chiếc/gói
100 measuring vessels,”
Hướng dẫn sử dụng/user guide.
Giá máy đã bao gồm tài liệu IO/OQ/PQ (không bao gồm dịch vụ làm IO/OQ/PQ)
Phụ kiện, vật tư tiêu hao, chọn lựa thêm – Giá áp dụng khi mua kèm máy chính:
Phụ kiện chọn thêm:
“Máy quét mã vạch cầm tay có nguồn điện, cáp kết nối và hướng dẫn sử dụng
Barcode handscanner with power supply, connector cable and manual”
“Chất thử thí nghiệm ( Calibration Standard 300
mOsmol/kg), đóng gói: 1ml/vial; 10vial/ hộp
Calibration Standard 300 mOsmol/kg NaCl/H2O, 10x1mL”
“Chất thử thí nghiệm ( Calibration Standard 850
mOsmol/kg), đóng gói: 1ml/vial; 10vial/ hộp
Calibration Standard 850 mOsmol/kg NaCl/H2O, 10x1mL”
“Chất thử thí nghiệm (Calibration Standard 2000
mOsmol/kg), đóng gói: 1ml/vial; 10vial/ hộp
Calibration Standard 2000 mOsmol/kg NaCl/H2O, 10x1mL”
“Cóng đo áp suất thẩm thấu, 1000 chiếc/ gói
Measuring Vessels, OSMOMAT 3000 – 1,000 pcs.”
Chứng từ lựa chọn thêm khi mua kèm máy
Chứng nhận xuất xứ CO do nhà sản xuất cấp
Chứng nhận xuất xứ CO do phòng thương mại cấp
Chứng nhận chất lượng CQ do nhà sản xuất cấp
>>Xem thêm các sản phẩm khác tại đây
XEM THÊM SẢN PHẨM























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.