Kit Thử Sinh Hóa ONPG 075180 HKM Bio – Giải Pháp Định Danh Vi Sinh Chuyên Nghiệp
Trong quy trình phân tích và kiểm nghiệm vi sinh, việc xác định chính xác các đặc tính sinh hóa của vi khuẩn là bước vô cùng quan trọng. Kit thử sinh hóa ONPG 075180 (B-galactosidase, ONPG biochemical identification tube) do thương hiệu HKM Bio nghiên cứu và sản xuất là một trong những giải pháp hàng đầu, hỗ trợ tối đa cho các kỹ thuật viên tại phòng thí nghiệm. Thuộc nhóm môi trường đổ đĩa sẵn và đóng ống tiện lợi (Ready-to-use culture media), sản phẩm giúp tối ưu hóa thời gian và quy trình làm việc chuẩn xác nhất.
Mục Đích Sử Dụng Của Ống Sinh Hóa ONPG 075180
Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt với mục đích chính là thử nghiệm xác nhận khuẩn lạc (Colony confirmation test) của các vi sinh vật. Cụ thể, bộ kit giúp:
- Phát hiện khả năng sinh enzyme beta-galactosidase của vi khuẩn, hỗ trợ phân biệt và định danh nhanh chóng các chủng thuộc họ vi khuẩn đường ruột (Enterobacteriaceae).
- Đóng vai trò quan trọng trong quy trình kiểm nghiệm an toàn thực phẩm (Food and beverage quality control), phân tích chất lượng nước và môi trường.
- Ứng dụng hiệu quả trong các phòng nghiên cứu, xét nghiệm và chẩn đoán vi sinh lâm sàng (Clinical microbiology diagnostics).
Ưu Điểm Nổi Bật Của Hệ Thống Môi Trường Nuôi Cấy Vi Sinh HKM Bio
- Tính tiện dụng và tiết kiệm thời gian: Dưới dạng ống môi trường pha sẵn, người dùng không cần trải qua các bước cân đo, đun nấu hay tiệt trùng phức tạp.
- Độ chính xác vượt trội: Thành phần hóa chất đạt chuẩn tinh khiết cao, đảm bảo các phản ứng sinh hóa diễn ra rõ ràng, giúp kỹ thuật viên dễ dàng đọc và ghi nhận kết quả.
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Sản xuất bởi HKM Bio (Guangdong Huankai Microbial Sci & Tech) – một trong những thương hiệu uy tín toàn cầu cung cấp giải pháp toàn diện về vi sinh dược phẩm (Pharmaceutical microbiology solutions).
Danh Mục Các Ống Định Danh Sinh Hóa HKM Bio (Catalogue)
Bên cạnh mã 075180 ONPG, HKM Bio cung cấp một hệ thống đa dạng các ống thử sinh hóa nhằm đáp ứng toàn diện nhu cầu định danh vi khuẩn. Dưới đây là bảng thông số tham khảo các mã sản phẩm thuộc cùng hệ thống:
| Mã sản phẩm (Code) | Tên sản phẩm (Name) |
|---|---|
| 075050 | Sucrose biochemical identification tube |
| 075040 | Mannitol biochemical identification tube |
| 075030 | Maltose biochemical identification tube |
| 075020 | Lactose biochemical identification tube |
| 075010 | Glucose biochemical identification tube |
| 075150 | Urea biochemical identification tube |
| 075130 | Adonis Aging identification tube |
| 075140 | Salicin biochemical identification tube |
| 075120 | Inositol biochemical identification tube |
| 075110 | Rhamnose biochemical identification tube |
| 075100 | Dulcitol biochemical identification tube |
| 075090 | Sorbitol biochemical identification tube |
| 075080 | Galactose biochemical identification tube |
| 075070 | Xylose biochemical identification tube |
| 075060 | Arabinose biochemical tube |
| 075260 | Glucose ammonium / Nitrate (reducing) / KCN control tube |
| 075250 | Glucose phosphate broth biochemical identification tube |
| 075240 | Peptone water broth biochemical identification tube |
| 075230 | Raffinose biochemical identification tube |
| 075220 | Phenylalanine biochemical identification tube |
| 075210 | Gluconate biochemical identification tube |
| 075200 | Simon’s citrate biochemical identification tube |
| 075190 | Malonate biochemical identification tube |
| 075180 | B-galactosidase, ONPG biochemical identification tube |
| 075160 | Esculin biochemical identification tube |
| 075360 | 5% lactose |
| 075350 | Semisolid agar |
| 075330 | Potassium cyanide biochemical identification tube |
| 075310 | Gelatin biochemical identification tube |
| 075300 | Hydrogen sulfide biochemical identification tube |
| 075290 | Amino acid decarboxylase control biochemical identification tube |
| 075280 | Lysine decarboxylase biochemical identification tube |
| 075270 | Ornithine decarboxylase biochemical identification tube |
| 075521 | Mucate test broth |
| 075420 | Turanose |
| 075380 | Mannose |
| 075370 | Glucose gas |
| 075610 | Acetamide |
| 075600 | Arginine double hydrolase control |
| 075590 | Arginine double hydrolase |
| 075580 | Arginine decarboxylase |
| 075570 | Cellobiose |
| 075560 | Melibiose |
| 075550 | Fructose |
| 075540 | Inulin |
| 075530 | Mushroom sugar |
| 075522 | Mucate QC broth |
| 075720 | Meilan milk 0.1% |
| 075700 | 40% of the bile broth |
| 075630 | PH9.6 broth / Nitrite (gas) |
| 075680 | 6.5% high-salt broth |
| 075670 | UIM(Urea Indole Motility Medium) |
| 075660 | SIM (Sulfide Indole Motility Medium) |
| 075650 | Purple milk |
| 075640 | OF (Hugh-leifson) |
| 075620 | Nitrate (gas) |
| 075850 | Lactose gelatin |
| 075840 | Glycerol fermentation tube |
| 075810 | Buffer power – nitrate |
| 075800 | Acetamide broth |
| 075780 | Koser’s citrate broth |
| 075770 | Hippurate |
| 075760 | Glucose semisolid |
| 075750 | Triple sugar iron medium |
| 075740 | Bile lysis control |
| 075730 | Bile bacteriolysis |
| 075510 | DNA |
| 075490 | Acetate |
| 075480 | Starch |
| 075440 | Sorbitol |
| 075430 | Melizitose |
| 075400 | D-ribose |
Lưu ý: Thông tin chi tiết về từng loại môi trường và hướng dẫn sử dụng cụ thể vui lòng tham khảo datasheet do nhà sản xuất HKM Bio cung cấp kèm theo sản phẩm.
Đối Tác Cung Cấp Thiết Bị Khoa Học Và Y Tế – Giải Pháp Phòng Sạch
🛒 Mua Sắm Thiết Bị Phòng Sạch & Y Tế Chất Lượng – Chính Hãng
Để sở hữu Thiết Bị Phòng Sạch & Y Tế chính hãng, đảm bảo chất lượng và được hỗ trợ kỹ thuật tối đa, Chúng Tôi là đối tác tin cậy của bạn. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp sản phẩm mới 100%, có chứng nhận CO/CQ rõ ràng.
- Tư vấn chuyên sâu về ứng dụng cân chuẩn nội trong các quy trình kiểm soát chất lượng.
- Giá thành cạnh tranh và dịch vụ bảo hành, bảo trì chuyên nghiệp.
Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật.
📱 Hotline/Zalo: 0983.570.067
🌐 Website: bmnmed.com
- 🌐 Website: cleanroomshopping.com
📧 Email: sales@bmnmed.com
🔍 Xem Thêm các Thiết bị Phòng Sạch Liên quan
Tăng cường hiệu quả công việc và độ chính xác:
- Cân phân tích: Cân chính xác 0.0001g, chống rung, hiệu chuẩn tự động, chuẩn GLP/GMP cho phòng lab.
- Thiết bị phòng sạch: Tủ cấy, pass box, HEPA filter đạt ISO 5-8, kiểm soát nhiễm khuẩn tối ưu.
- Thiết bị phòng thí nghiệm: Tủ an toàn sinh học, ly tâm lạnh, tủ sấy – chuẩn châu Âu, bền, chính xác.
- Hệ thống thử nghiệm: Máy đo độ bền, kiểm tra môi trường theo ASTM/ISO, báo cáo tự động cho QC.
- Dịch vụ Hiệu Chuẩn thiết bị : Đảm bảo các thiết bị Khoa Học – Y Tế luôn đạt tiêu chuẩn quốc tế.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.