Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Ham’s F14 w/ 6g/L Glucose w/ 1mg/L ATP – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Ham’s F10 w/ L-Glutamine w/ 25 mM Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu DMEM – F12 w/o L-Glutamine w/ 25 mM Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu DMEM – F12 w/ L-Glutamine w/ 25 mM Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu DMEM – F12 w/o L-Glutamine w/ 15 mM Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu DMEM – F12 w/ L-Glutamine w/ 15 mM Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu DMEM – F12 w/ stable Glutamine w/ 15 mM Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu DMEM – F12 w/o L- Glutamine w/o Hepes – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu BME w/ Earle’s Salts w/o L-Glutamine – 500ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Colcemid 10 µg/ml in PBS (Demecolcin) – 50ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Colcemid 10 µg/ml in PBS (Demecolcin) – 20ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Colcemid 10 µg/ml in PBS (Demecolcin) – 10ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Penicillin-Streptomycin Solution 100X – 100ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Penicillin-Streptomycin Solution 100X – 20ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu Glutamine-Penicillin-Streptomycin 100X – 100ml
Nuôi cấy tế bào
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu MycoKit – box
Thí nghiệm
Thí nghiệm
Thí nghiệm
Thí nghiệm
