Kit Sinh Hóa Gelatin 075310 HKM Bio – Môi Trường Nuôi Cấy Vi Sinh
Trong lĩnh vực xét nghiệm và kiểm nghiệm an toàn thực phẩm, việc định danh chính xác các chủng vi khuẩn đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Kit thử sinh hóa Gelatin (Mã: 075310) do Guangdong Huankai Microbial Sci & Tech (HKM Bio) nghiên cứu và sản xuất là giải pháp tối ưu cho các phòng thí nghiệm. Thuộc nhóm môi trường nuôi cấy vi sinh pha sẵn dạng ống (Ready-to-use culture media), sản phẩm này được thiết kế chuyên biệt để hỗ trợ định danh sinh hóa các loại vi sinh vật dựa trên các phản ứng đặc hiệu.
1. Tổng quan về Kit định danh sinh hóa Gelatin 075310
Sản phẩm Gelatin biochemical identification tube (075310) là một cấu phần quan trọng trong hệ thống sinh phẩm định danh vi khuẩn của HKM Bio. Ống môi trường này được sử dụng rộng rãi với mục đích chính thức theo công bố của nhà sản xuất là: “Dùng để định danh sinh hóa các loại vi sinh vật (For biochemical identification of microorganisms)”.
Với định dạng pha sẵn tiện dụng, sản phẩm giúp các chuyên gia phòng lab loại bỏ hoàn toàn các bước cân đo, pha chế phức tạp của các loại môi trường vi sinh dạng hạt (Dehydrated culture media) truyền thống. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn hạn chế tối đa nguy cơ lây nhiễm chéo, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong mọi kết quả phân tích.
2. Ứng dụng vượt trội trong các lĩnh vực trọng điểm
Ống thử sinh hóa Gelatin của HKM Bio đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe, phù hợp để tích hợp vào nhiều quy trình kiểm nghiệm chuyên nghiệp:
- Food and beverage quality control (Kiểm soát chất lượng thực phẩm đồ uống): Hỗ trợ phát hiện và định danh các vi khuẩn gây hư hỏng hoặc ngộ độc thực phẩm. Sản phẩm là mảnh ghép hoàn hảo khi sử dụng kết hợp cùng các bộ kit kiểm tra nhanh chất lượng nước trong nhà máy sản xuất.
- Clinical microbiology diagnostics (Chẩn đoán vi sinh lâm sàng): Hỗ trợ các phòng xét nghiệm y khoa định danh chính xác tác nhân gây bệnh, góp phần quan trọng vào quá trình sàng lọc lâm sàng.
- Pharmaceutical microbiology solutions (Giải pháp vi sinh dược phẩm): Đảm bảo môi trường sản xuất vô trùng, thường được ứng dụng vào quy trình kiểm soát chất lượng kết hợp cùng máy lấy mẫu vi sinh không khí và hệ thống lọc màng vi sinh.
3. Ưu điểm khi sử dụng ống sinh hóa pha sẵn HKM Bio
- Tính đồng nhất cao: Mỗi lô sản phẩm đều được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo phản ứng sinh hóa chuẩn xác, dễ quan sát kết quả.
- Tối ưu hóa quy trình: Thiết kế ống pha sẵn (Ready-to-use) vô cùng tiện lợi. Sau khi lấy mẫu từ máy đếm khuẩn lạc tự động hoặc đĩa Petri, kỹ thuật viên có thể cấy trực tiếp vào ống và đưa vào tủ ấm vi sinh, rút ngắn đáng kể thao tác thực hành.
- An toàn tuyệt đối: Thiết kế nắp đậy kín giúp bảo vệ mẫu vật khỏi môi trường bên ngoài, đảm bảo an toàn sinh học cho người sử dụng.
4. Danh mục hệ thống ống thử sinh hóa của HKM Bio
Bên cạnh ống định danh Gelatin (Mã: 075310), HKM Bio cung cấp một dải sản phẩm toàn diện phục vụ định danh vi sinh vật. Dưới đây là bảng thông số chi tiết mã sản phẩm (Code) và tên ống thử sinh hóa (Name) chính thức từ nhà sản xuất:
| Mã sản phẩm (Code) | Tên sản phẩm (Name) |
|---|---|
| 075010 | Glucose biochemical identification tube |
| 075020 | Lactose biochemical identification tube |
| 075030 | Maltose biochemical identification tube |
| 075040 | Mannitol biochemical identification tube |
| 075050 | Sucrose biochemical identification tube |
| 075060 | Arabinose biochemical tube |
| 075070 | Xylose biochemical identification tube |
| 075080 | Galactose biochemical identification tube |
| 075090 | Sorbitol biochemical identification tube |
| 075100 | Dulcitol biochemical identification tube |
| 075110 | Rhamnose biochemical identification tube |
| 075120 | Inositol biochemical identification tube |
| 075130 | Adonis Aging identification tube |
| 075140 | Salicin biochemical identification tube |
| 075150 | Urea biochemical identification tube |
| 075160 | Esculin biochemical identification tube |
| 075180 | B- galactosidase, ONPG biochemical identification tube |
| 075190 | Malonate biochemical identification tube |
| 075200 | Simon’s citrate biochemical identification tube |
| 075210 | Gluconate biochemical identification tube |
| 075220 | Phenylalanine biochemical identification tube |
| 075230 | Raffinose biochemical identification tube |
| 075240 | Peptone water broth biochemical identification tube |
| 075250 | Glucose phosphate broth biochemical identification tube |
| 075260 | Glucose ammonium biochemical identification tube / Potassium cyanide control tube (KCN) / Nitrate (reducing) |
| 075270 | Ornithine decarboxylase biochemical identification tube |
| 075280 | Lysine decarboxylase biochemical identification tube |
| 075290 | Amino acid decarboxylase control biochemical identification tube |
| 075300 | Hydrogen sulfide biochemical identification tube |
| 075310 | Gelatin biochemical identification tube |
| 075330 | Potassium cyanide biochemical identification tube |
| 075350 | Semisolid agar |
| 075360 | 5% lactose |
| 075370 | Glucose gas |
| 075380 | Mannose |
| 075400 | D- ribose |
| 075420 | Turanose |
| 075430 | Melizitose |
| 075440 | Sorbitol |
| 075480 | Starch |
| 075490 | Acetate |
| 075510 | DNA |
| 075521 | Mucate test broth |
| 075522 | Mucate QC broth |
| 075530 | Mushroom sugar |
| 075540 | Inulin |
| 075550 | Fructose |
| 075560 | Melibiose |
| 075570 | Cellobiose |
| 075580 | Arginine decarboxylase |
| 075590 | Arginine double hydrolase |
| 075600 | Arginine double hydrolase control |
| 075610 | Acetamide |
| 075620 | Nitrate (gas) |
| 075630 | PH9.6 broth / Nitrite (gas) |
| 075640 | OF (Hugh-leifson) |
| 075650 | Purple milk |
| 075660 | SIM (Sulfide Indole Motility Medium) |
| 075670 | UIM (Urea Indole Motility Medium) |
| 075680 | 6.5% high-salt broth |
| 075700 | 40% of the bile broth |
| 075720 | Meilan milk 0.1% |
| 075730 | Bile bacteriolysis |
| 075740 | Bile lysis control |
| 075750 | Triple sugar iron medium |
| 075760 | Glucose semisolid |
| 075770 | Hippurate |
| 075780 | Koser’s citrate broth |
| 075800 | Acetamide broth |
| 075810 | Buffer power – nitrate |
| 075840 | Glycerol fermentation tube |
| 075850 | Lactose gelatin |
Đối Tác Cung Cấp Thiết Bị Khoa Học Và Y Tế – Giải Pháp Phòng Sạch
🛒 Mua Sắm Thiết Bị Phòng Sạch & Y Tế Chất Lượng – Chính Hãng
Để sở hữu Thiết Bị Phòng Sạch & Y Tế chính hãng, đảm bảo chất lượng và được hỗ trợ kỹ thuật tối đa, Chúng Tôi là đối tác tin cậy của bạn. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp sản phẩm mới 100%, có chứng nhận CO/CQ rõ ràng.
- Tư vấn chuyên sâu về ứng dụng cân chuẩn nội trong các quy trình kiểm soát chất lượng.
- Giá thành cạnh tranh và dịch vụ bảo hành, bảo trì chuyên nghiệp.
Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật.
📱 Hotline/Zalo: 0983.570.067
🌐 Website: bmnmed.com
- 🌐 Website: cleanroomshopping.com
📧 Email: sales@bmnmed.com
🔍 Xem Thêm các Thiết bị Phòng Sạch Liên quan
Tăng cường hiệu quả công việc và độ chính xác:
- Cân phân tích: Cân chính xác 0.0001g, chống rung, hiệu chuẩn tự động, chuẩn GLP/GMP cho phòng lab.
- Thiết bị phòng sạch: Tủ cấy, pass box, HEPA filter đạt ISO 5-8, kiểm soát nhiễm khuẩn tối ưu.
- Thiết bị phòng thí nghiệm: Tủ an toàn sinh học, ly tâm lạnh, tủ sấy – chuẩn châu Âu, bền, chính xác.
- Hệ thống thử nghiệm: Máy đo độ bền, kiểm tra môi trường theo ASTM/ISO, báo cáo tự động cho QC.
- Dịch vụ Hiệu Chuẩn thiết bị : Đảm bảo các thiết bị Khoa Học – Y Tế luôn đạt tiêu chuẩn quốc tế.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.