Kit Kiểm Tra Sinh Hóa DNA 075510 HKM Bio – Giải Pháp Định Danh Vi Sinh Toàn Diện
Bộ Kit kiểm tra sinh hóa DNA 075510 là một trong những sản phẩm vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm chất lượng cao do thương hiệu HKM Bio (Guangdong Huankai Microbial Sci & Tech) nghiên cứu và phát triển. Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt phục vụ cho mục đích định danh vi sinh vật (biochemical identification of microorganisms) dựa trên các phản ứng sinh hóa đặc trưng. Mẫu ống thử DNA giúp phát hiện enzyme DNase, hỗ trợ các trung tâm phân tích đưa ra kết luận chuẩn xác nhất.
Ứng Dụng Trong Kiểm Soát Chất Lượng Và Y Tế
Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe, mang lại giá trị cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và nghiên cứu, điển hình như:
- Clinical microbiology diagnostics: Hỗ trợ đắc lực trong chẩn đoán vi sinh lâm sàng, giúp phân lập, định danh chính xác các mầm bệnh.
- Pharmaceutical microbiology solutions: Theo dõi và kiểm soát chặt chẽ các vi sinh vật gây hại trong dây chuyền sản xuất dược phẩm vô trùng.
- Food and beverage quality control: Phục vụ trực tiếp cho quá trình kiểm nghiệm an toàn thực phẩm, đánh giá tiêu chuẩn an toàn sinh học của sản phẩm đầu ra.
Bên cạnh đó, việc kết hợp bộ kit kiểm tra sinh hóa cùng các bộ kit kiểm tra nhanh chất lượng nước sẽ giúp các phòng thí nghiệm xây dựng một hệ thống đánh giá toàn diện cho môi trường sinh thái và nguồn nước sinh hoạt.
Tối Ưu Hóa Quy Trình Với Hệ Sinh Thái Vi Sinh Hiện Đại
So với việc phải tự chuẩn bị hóa chất từ các môi trường nuôi cấy vi sinh cơ bản hay dehydrated culture media, sử dụng ống thử sinh hóa đóng sẵn giúp tiết kiệm thời gian đáng kể và giảm thiểu rủi ro sai sót thao tác. Hiện nay, HKM Bio cũng cung cấp đa dạng các giải pháp tiện lợi như môi trường đổ đĩa sẵn (ready-to-use culture media), môi trường vi sinh dạng hạt (granular culture media) và môi trường sinh sắc (chromogenic culture media).
Để quy trình cấy và định danh đạt hiệu suất tối đa, các chuyên gia khuyến cáo kết hợp sử dụng cùng hệ thống thiết bị đồng bộ. Cụ thể, sau khi ủ mẫu trong tủ ấm vi sinh đạt chuẩn, người dùng có thể kết hợp với máy đếm khuẩn lạc tự động (automatic colony counter) để ghi nhận kết quả. Ở khâu chuẩn bị mẫu, thiết bị như hệ thống lọc màng vi sinh (membrane filtration system) hay máy lấy mẫu vi sinh không khí (microbial air sampler) sẽ là trợ thủ đắc lực giúp kiểm soát rủi ro ngoại nhiễm không khí một cách triệt để.
Bảng Phân Loại Và Thông Số Các Ống Thử Sinh Hóa HKM Bio
Dưới đây là danh sách đầy đủ các mã ống thử định danh sinh hóa (Biochemical identification tubes) được công bố chính thức từ nhà sản xuất HKM Bio, bao gồm mã sản phẩm 075510 (DNA):
| Code | Name | Code | Name |
|---|---|---|---|
| 075050 | Sucrose biochemical identification tube | 075370 | Glucose gas |
| 075040 | Mannitol biochemical identification tube | 075610 | Acetamide |
| 075030 | Maltose biochemical identification tube | 075600 | Arginine double hydrolase control |
| 075020 | Lactose biochemical identification tube | 075590 | Arginine double hydrolase |
| 075010 | Glucose biochemical identification tube | 075580 | Arginine decarboxylase |
| 075150 | Urea biochemical identification tube | 075570 | Cellobiose |
| 075130 | Adonis Aging identification tube | 075560 | Melibiose |
| 075140 | Salicin biochemical identification tube | 075550 | Fructose |
| 075120 | Inositol biochemical identification tube | 075540 | Inulin |
| 075110 | Rhamnose biochemical identification tube | 075530 | Mushroom sugar |
| 075100 | Dulcitol biochemical identification tube | 075522 | Mucate QC broth |
| 075090 | Sorbitol biochemical identification tube | 075720 | Meilan milk 0.1% |
| 075080 | Galactose biochemical identification tube | 075700 | 40% of the bile broth |
| 075070 | Xylose biochemical identification tube | 075630 | PH9.6 broth |
| 075060 | Arabinose biochemical tube | 075680 | 6.5% high-salt broth |
| 075260 | Glucose ammonium biochemical identification tube | 075670 | UIM(Urea Indole Motility Medium) |
| 075250 | Glucose phosphate broth biochemical identification tube | 075660 | SIM ( Sulfide Indole Motility Medium) |
| 075240 | Peptone water broth biochemical identification tube | 075650 | Purple milk |
| 075230 | Raffinose biochemical identification tube | 075640 | OF (Hugh-leifson) |
| 075220 | Phenylalanine biochemical identification tube | 075630 | Nitrite (gas) |
| 075210 | Gluconate biochemical identification tube | 075620 | Nitrate (gas) |
| 075200 | Simon’s citrate biochemical identification tube | 075850 | Lactose gelatin |
| 075190 | Malonate biochemical identification tube | 075840 | Glycerol fermentation tube |
| 075180 | B- galactosidase, ONPG biochemical identification tube | 075810 | Buffer power – nitrate |
| 075160 | Esculin biochemical identification tube | 075800 | Acetamide broth |
| 075360 | 5% lactose | 075780 | Koser’s citrate broth |
| 075350 | Semisolid agar | 075770 | Hippurate |
| 075260 | Potassium cyanide control tube (KCN) biochemical identification tube | 075760 | Glucose semisolid |
| 075330 | Potassium cyanide biochemical identification tube | 075750 | Triple sugar iron medium |
| 075260 | Nitrate (reducing) biochemical identification tube | 075740 | Bile lysis control |
| 075310 | Gelatin biochemical identification tube | 075730 | Bile bacteriolysis |
| 075300 | Hydrogen sulfide biochemical identification tube | 075510 | DNA |
| 075290 | Amino acid decarboxylase control biochemical identification tube | 075490 | Acetate |
| 075280 | Lysine decarboxylase biochemical identification tube | 075480 | Starch |
| 075270 | Ornithine decarboxylase biochemical identification tube | 075440 | Sorbitol |
| 075521 | Mucate test broth | 075430 | Melizitose |
| 075420 | Turanose | 075400 | D- ribose |
| 075380 | Mannose |
Đối Tác Cung Cấp Thiết Bị Khoa Học Và Y Tế – Giải Pháp Phòng Sạch
🛒 Mua Sắm Thiết Bị Phòng Sạch & Y Tế Chất Lượng – Chính Hãng
Để sở hữu Thiết Bị Phòng Sạch & Y Tế chính hãng, đảm bảo chất lượng và được hỗ trợ kỹ thuật tối đa, Chúng Tôi là đối tác tin cậy của bạn. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp sản phẩm mới 100%, có chứng nhận CO/CQ rõ ràng.
- Tư vấn chuyên sâu về ứng dụng cân chuẩn nội trong các quy trình kiểm soát chất lượng.
- Giá thành cạnh tranh và dịch vụ bảo hành, bảo trì chuyên nghiệp.
Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật.
📱 Hotline/Zalo: 0983.570.067
🌐 Website: bmnmed.com
- 🌐 Website: cleanroomshopping.com
📧 Email: sales@bmnmed.com
🔍 Xem Thêm các Thiết bị Phòng Sạch Liên quan
Tăng cường hiệu quả công việc và độ chính xác:
- Cân phân tích: Cân chính xác 0.0001g, chống rung, hiệu chuẩn tự động, chuẩn GLP/GMP cho phòng lab.
- Thiết bị phòng sạch: Tủ cấy, pass box, HEPA filter đạt ISO 5-8, kiểm soát nhiễm khuẩn tối ưu.
- Thiết bị phòng thí nghiệm: Tủ an toàn sinh học, ly tâm lạnh, tủ sấy – chuẩn châu Âu, bền, chính xác.
- Hệ thống thử nghiệm: Máy đo độ bền, kiểm tra môi trường theo ASTM/ISO, báo cáo tự động cho QC.
- Dịch vụ Hiệu Chuẩn thiết bị : Đảm bảo các thiết bị Khoa Học – Y Tế luôn đạt tiêu chuẩn quốc tế.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.