fbpx

Hiển thị 226–250 của 292 kết quả

Khúc Xạ Kế Cầm Tay Đo Độ Brix, Baume, Hàm Lượng Nước Trong Mật Ong Kruss, HRB92-T Hãng SX: Đức Ứng dụng: Các khúc xạ kế dòng HR là giải pháp lý tưởng cho ngành công nghiệp hóa dầu, ô tô, hàng không, gia công kim loại và thực phẩm –     Xác định danh tính [...]

Compare

Khúc Xạ Kế Cầm Tay 45 – 82% Brix Kruss, HRB82-T Hãng SX: Đức Tính năng chính: Khúc xạ kế cầm tay có kích thước nhỏ gọn và có thể sử dụng mọi nơi. Chúng đặc biệt dễ sử dụng, rất chắc chắn và không cần pin. Các thiết bị khác nhau chủ yếu ở [...]

Compare

Khúc Xạ Kế Cầm Tay 28 – 62% Brix Kruss, HRB62-T Hãng SX: Đức Tính năng chính: Khúc xạ kế cầm tay HRB62-T có kích thước nhỏ gọn và có thể sử dụng mọi nơi. Chúng đặc biệt dễ sử dụng, rất chắc chắn và không cần pin. Các thiết bị khác nhau chủ yếu [...]

Compare

Kiểm nghiệm dược

Phân cực kế tự động Kruss

Phân cực kế tự động Kruss Model: P8000-T Hãng SX: Kruss – Đức Tính năng chính: Phân cực kế tự động Kruss P8000-T và P8100-T sẽ cho phép kiểm soát nhiệt độ bể làm lạnh trong khoảng từ 8 – 400C khi kết hợp với các ống đo có kiểm soát nhiệt độ và bộ làm [...]

Compare

Phân Cực Kế Tự Động Kruss, P3000 Hãng SX: Đức Tính năng chính: Phân cực kế P3000 là giải pháp kinh tế cho các ứng dụng tiêu chuẩn có độ chính xác đo ± 0.010 là đủ. Thiết bị thực hiện việc đo với thời gian khoảng 1 giây mà ta đã quen từ các phân [...]

Compare

Khúc Xạ Kế Cầm Tay 0 – 10% Brix Kruss, HRB10-T Tính năng chính: Khúc xạ kế cầm tay có kích thước nhỏ gọn và có thể sử dụng mọi nơi. Chúng đặc biệt dễ sử dụng, rất chắc chắn và không cần pin. Các thiết bị khác nhau chủ yếu ở các thang đo, [...]

Compare

Khúc Xạ Kế Cầm Tay 0 – 18% Brix Kruss, HRB18-T Ứng dụng: Các khúc xạ kế dòng HR là giải pháp lý tưởng cho ngành công nghiệp hóa dầu, ô tô, hàng không, gia công kim loại và thực phẩm –     Xác định danh tính mẫu và nồng độ –     Kiểm tra các hàng [...]

Compare

Khúc Xạ Kế Cầm Tay 0 – 32% Brix Kruss, HRB32-T Tính năng chính: Khúc xạ kế cầm tay có kích thước nhỏ gọn và có thể sử dụng mọi nơi. Chúng đặc biệt dễ sử dụng, rất chắc chắn và không cần pin. Các thiết bị khác nhau chủ yếu ở các thang đo, [...]

Compare

Kính Hiển Vi Sinh Học 3 Mắt Kruss, MBL2000-T Hãng SX: Đức Tính năng chính: Chắc chắn và đa năng. Dòng sản phẩm này nói chung là phù hợp cho các phòng thí nghiệm, trường trung học và đại học. Kính MBL2000 cung cấp một loạt các phụ kiện thêm: ví dụ tương phản pha, [...]

Compare

Tính năng chính: – Thiết bị sấy và bơm nhu động có khả năng chịu hóa chất cao – Đo dựa trên phương pháp dao động ống chữ U – Vận hành dễ dàng do giao diện người dùng với bố cục tốt, dễ hiểu và hiển thị trên màn hình cảm ứng – Quản [...]

Compare

Kính Hiển Vi Ngọc Học Kruss KSW4000 Hãng SX: Kruss – Đức Tính năng chính: Các dòng kính hiển vi soi nổi KSW4000 (có vật kính 1x và 3x) lý tưởng cho việc kiểm tra kim cương và đá màu. Hệ số phóng đại là 10 lần và 30 lần (chọn thêm 20 lần và 60 [...]

Compare

Kính Hiển Vi Soi Nổi Kruss MSL4000-20/40-IL-TL Hãng SX: Kruss – Đức Tính năng chính: Dòng kính hiển vi soi nổi MSL4000 cung cấp một giá trị tối ưu về mặt kinh tế. Nhờ có nhiều phụ kiện và thị kính khác nhau, những kính hiển vi này phụ hợp cho nhiều ứng dụng. Tất cả [...]

Compare

Tuân thủ theo tiêu chuẩn toàn cầu: GMP/GLP, 21 CFR Part 11, dược điển, OIML, ASTM, quy trình thẩm định Ứng dụng:   Thiết bị phân tích khí MAT1100 là giải pháp lý tưởng cho ngành công nghiệp thực phẩm, điện tử, dược phẩm và mỹ phẩm. Khoảng đo của đầu đo Oxi điện hóa [...]

Compare

Tuân thủ theo tiêu chuẩn toàn cầu: GMP/GLP, 21 CFR Part 11, dược điển, OIML, ASTM, quy trình thẩm định Ứng dụng:   Thiết bị phân tích khí MAT1200 là giải pháp lý tưởng cho ngành công nghiệp thực phẩm, nhưng cũng cho ngành điện tử, dược phẩm hoặc mỹ phẩm. Khoảng đo của đầu [...]

Compare

Tuân thủ theo tiêu chuẩn toàn cầu: GMP/GLP, 21 CFR Part 11, dược điển, OIML, ASTM, quy trình thẩm định Ứng dụng: Do độ chính xác tốt ± 0.001% với nồng độ O2 thấp nhất, MAT1400 với cảm biến Zirconium dioxide chủ yếu được sử dụng để kiểm tra sự biến đổi oxi trong không khí [...]

Compare
330.000.000  VND

Tuân thủ theo tiêu chuẩn toàn cầu: GMP/GLP, 21 CFR Part 11, dược điển, OIML, ASTM, quy trình thẩm định Ứng dụng: Do độ chính xác tốt ± 0.001% với nồng độ O2 thấp nhất, MAT1500 với cảm biến Zirconium dioxide chủ yếu được sử dụng để kiểm tra sự biến đổi oxi trong không khí [...]

Compare
-12%
2.200.000.000  VND

RoboSep® S Thông số kỹ thuật Hãng sản xuất: StemCell- Canada Nguyên lý hoạt động: Dựa trên công nghệ EasySep Nguyên lý công nghệ EasySep®: EasySep là hệ thống tách tế bào theo kiểu miễn dịch từ tính. Các tế bào được tách bằng tay sử dụng các hộp từ hoặc được tách tự động [...]

Compare

Dung dịch muối

Dung dịch muối

Thông số kỹ thuật P0935-1GR          Trypan blue – 1g P0935-GR            Trypan blue – g P0940-100GR     Trypsin – EDTA 1X Lyophilised w/ Sodium Chloride – 100g P0940-1GR          Trypsin – EDTA 1X Lyophilised w/ Sodium Chloride – 1g P1011-100GR     L-Glutamic Acid – 100g P1011-500GR     L-Glutamic Acid – 500g P1011-KG            L-Glutamic Acid – kg P1012-100GR     L-Glutamine – 100g [...]

Compare

Kháng sinh

KHÁNG SINH

Thông số kỹ thuật L0008-020           Kanamycin Solution 100X – 20ml L0009-020           Amphotericin B – 20ml L0009-050           Amphotericin B – 50ml L0009-100           Amphotericin B – 100ml L0010-020           Antibiotic-Antimycotic 100X – 20ml L0010-100           Antibiotic-Antimycotic 100X – 100ml L0011-010           Gentamicin Sulfate 10 mg/ml – 10ml L0011-100           Gentamicin Sulfate 10 mg/ml – 100ml L0012-010           Gentamicin Sulfate 50 mg/ml – [...]

Compare

Kiểm tra nhanh Aflatoxin

TOXIQUANT

Thông số kỹ thuật Máy kiểm tra nhanh Aflatoxin Hãng sản xuất: TOXIMET – Anh Xuất xứ: Anh Cho phép kiểm tra Aflatoxin (B1, B2, G1, G2), M1 và Ochratoxin A trong các mẫu: Lạc, Hạnh nhân, quả phỉ, quả hồ trăn, hạt điều, brazil nut, nho xuntan (nho không hạt), nho khô, nho hy [...]

Compare

Huyết thanh

Huyết Thanh

Huyết Thanh Thông số kỹ thuật A0296-100          Bovine Serum Albumin 30% – 100ml A0296-1000        Bovine Serum Albumin 30% – 1000ml A0296-500          Bovine Serum Albumin 30% – 500ml P6154-100GR     Bovine Serum Albumin Lyophilised pH ~7 – 100g P6154-10GR        Bovine Serum Albumin Lyophilised pH ~7 – 10g P6154-500GR     Bovine Serum Albumin Lyophilised pH ~7 – 500g P6154-KG            [...]

Compare

Thông số kỹ thuật Serological pipet 10ML, sterilized. Chia vạch: 1/10mL Hãng: JETbiofil – Canada Code: GPS010010 Đã tiệt trùng bằng tia gamma, non-pyrogenic Đóng gói: 1 chiếc/ gói; 200 chiếc/ thùng >> Xem thêm các sản phẩm khác tại đây

Compare

Nuôi cấy tế bào

Chai nuôi cấy tế bào 75cm2

Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 Thông số kỹ thuật Hãng sản xuất: Greiner – Đức Đại diện phân phối: BMN MSI CO., LTD Kiểu nắp xoáy có màng lọc 0.2 uM Đã xử lý bề mặt cho TC Thể tích nuôi cấy: 15 – 38 mL Free Dnase, Rnase, DNA, Pyrogen Đóng gói: 5 [...]

Compare

Nuôi cấy tế bào

Ống nuôi cấy tế bào

Ống nuôi cấy tế bào Hãng sản xuất: Greiner – Đức Thông số kỹ thuật Đã xử lý bề mặt cho TC Thể tích nuôi cấy: 14 mL Kích thước: Dia 18 mm x 95 mm Free Dnase, Rnase, DNA, Pyrogen Đóng gói: 1chiếc/ gói;750 chiếc/ thùng

Compare

Nuôi cấy tế bào

Chai nuôi cấy tế bào 25cm2

Chai nuôi cấy tế bào 25 cm2 Hãng sản xuất: Greiner – Đức Thông số kỹ thuật Kiểu nắp xoáy không có màng lọc Đã xử lý bề mặt cho TC Thể tích tối đa: 50 mL Thể tích làm việc: 5 – 10 mL Free Dnase, Rnase, DNA, Pyrogen Đóng gói: 10 chiếc/ gói; [...]

Compare